TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示意图

shìyìtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 示意圖

Âm Hán Việt THỊ Ý ĐỒ

示意图 nghĩa là bản phác thảo, sơ đồ.

Nghĩa của 示意图

shìyìtú

THỊ Ý ĐỒDanh từphồn thể 示意圖
  1. Bản phác thảo
  2. Sơ đồ
  3. Phác họa

Câu hỏi thường gặp

示意图 nghĩa là gì?

示意图 (shìyìtú) nghĩa là bản phác thảo, sơ đồ.

示意图 đọc thế nào?

示意图 đọc là shìyìtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 示意图 là gì?

Âm Hán Việt của 示意图 là "thị ý đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.