TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼义

lǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮義

Âm Hán Việt LỄ NGHĨA

礼义 nghĩa là sự công chính, công lý.

Nghĩa của 礼义

lǐyì

LỄ NGHĨADanh từphồn thể 禮義
  1. Sự công chính
  2. Công lý

Thành ngữ có 礼义

  • 礼义廉耻 — Ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四维 (sìwéi))

Câu hỏi thường gặp

礼义 nghĩa là gì?

礼义 (lǐyì) nghĩa là sự công chính, công lý.

礼义 đọc thế nào?

礼义 đọc là lǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼义 là gì?

Âm Hán Việt của 礼义 là "lễ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.