TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼仪之邦

lǐyízhībāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮儀之邦

Âm Hán Việt LỄ NGHI CHI BANG

礼仪之邦 nghĩa là Vùng đất của lễ nghi và phép tắc.

Nghĩa của 礼仪之邦

lǐyízhībāng

LỄ NGHI CHI BANGDanh từphồn thể 禮儀之邦
  1. Vùng đất của lễ nghi và phép tắc

Câu hỏi thường gặp

礼仪之邦 nghĩa là gì?

礼仪之邦 (lǐyízhībāng) nghĩa là Vùng đất của lễ nghi và phép tắc.

礼仪之邦 đọc thế nào?

礼仪之邦 đọc là lǐyízhībāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼仪之邦 là gì?

Âm Hán Việt của 礼仪之邦 là "lễ nghi chi bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.