TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼仪

lǐyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮儀

Âm Hán Việt LỄ NGHI

礼仪 nghĩa là phép tắc, nghi thức.

Nghĩa của 礼仪

lǐyí

LỄ NGHIDanh từphồn thể 禮儀
  1. Phép tắc
  2. Nghi thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼仪

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 礼仪

  • 礼仪之邦 — Vùng đất của lễ nghi và phép tắc

Câu hỏi thường gặp

礼仪 nghĩa là gì?

礼仪 (lǐyí) nghĩa là phép tắc, nghi thức.

礼仪 đọc thế nào?

礼仪 đọc là lǐyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼仪 là gì?

Âm Hán Việt của 礼仪 là "lễ nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.