TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼包

lǐbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮包

Âm Hán Việt LỄ BAO

礼包 nghĩa là túi quà, gói quà.

Nghĩa của 礼包

lǐbāo

LỄ BAODanh từphồn thể 禮包
  1. Túi quà; gói quà

Câu hỏi thường gặp

礼包 nghĩa là gì?

礼包 (lǐbāo) nghĩa là túi quà, gói quà.

礼包 đọc thế nào?

礼包 đọc là lǐbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼包 là gì?

Âm Hán Việt của 礼包 là "lễ bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.