TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼器

lǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮器

Âm Hán Việt LỄ KHÍ

礼器 nghĩa là đồ lễ.

Nghĩa của 礼器

lǐqì

LỄ KHÍDanh từphồn thể 禮器
  1. Đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ

Câu hỏi thường gặp

礼器 nghĩa là gì?

礼器 (lǐqì) nghĩa là đồ lễ.

礼器 đọc thế nào?

礼器 đọc là lǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼器 là gì?

Âm Hán Việt của 礼器 là "lễ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.