礼堂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 禮堂
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 处 (chù)
礼堂 nghĩa là hội trường, thính phòng.
Nghĩa của 礼堂
lǐtáng
LỄ ĐƯỜNGDanh từphồn thể 禮堂- Hội trường
- Thính phòng
Câu hỏi thường gặp
礼堂 nghĩa là gì?
礼堂 (lǐtáng) nghĩa là hội trường, thính phòng.
礼堂 đọc thế nào?
礼堂 đọc là lǐtáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 礼堂 là gì?
Âm Hán Việt của 礼堂 là "lễ đường".