TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼堂

lǐtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮堂

Âm Hán Việt LỄ ĐƯỜNG
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 处 (chù)

礼堂 nghĩa là hội trường, thính phòng.

Nghĩa của 礼堂

lǐtáng

LỄ ĐƯỜNGDanh từphồn thể 禮堂
  1. Hội trường
  2. Thính phòng

Câu hỏi thường gặp

礼堂 nghĩa là gì?

礼堂 (lǐtáng) nghĩa là hội trường, thính phòng.

礼堂 đọc thế nào?

礼堂 đọc là lǐtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼堂 là gì?

Âm Hán Việt của 礼堂 là "lễ đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.