TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼宾

lǐbīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮賓

Âm Hán Việt LỄ TÂN

礼宾 nghĩa là nghi thức, nghi lễ chính thức.

Nghĩa của 礼宾

lǐbīn

LỄ TÂNĐộng từphồn thể 禮賓
  1. Nghi thức
  2. Nghi lễ chính thức

Câu hỏi thường gặp

礼宾 nghĩa là gì?

礼宾 (lǐbīn) nghĩa là nghi thức, nghi lễ chính thức.

礼宾 đọc thế nào?

礼宾 đọc là lǐbīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼宾 là gì?

Âm Hán Việt của 礼宾 là "lễ tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.