TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼帽

lǐmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮帽

Âm Hán Việt LỄ MẠO

礼帽 nghĩa là Mũ đàn ông kiểu phương Tây.

Nghĩa của 礼帽

lǐmào

LỄ MẠODanh từphồn thể 禮帽
  1. Mũ đàn ông kiểu phương Tây

Câu hỏi thường gặp

礼帽 nghĩa là gì?

礼帽 (lǐmào) nghĩa là Mũ đàn ông kiểu phương Tây.

礼帽 đọc thế nào?

礼帽 đọc là lǐmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼帽 là gì?

Âm Hán Việt của 礼帽 là "lễ mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.