礼拜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 禮拜
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
礼拜 nghĩa là Dự buổi lễ tôn giáo.
Nghĩa của 礼拜
lǐbài
LỄ BÁIDanh từ, Động từphồn thể 禮拜- Dự buổi lễ tôn giáo
- khẩu ngữ Tuần
- khẩu ngữ Chủ Nhật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼拜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 礼拜
Câu ví dụ với 礼拜
- 这本是上个礼拜销量最高的书。 Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
礼拜 nghĩa là gì?
礼拜 (lǐbài) nghĩa là Dự buổi lễ tôn giáo.
礼拜 đọc thế nào?
礼拜 đọc là lǐbài (pinyin).
Âm Hán Việt của 礼拜 là gì?
Âm Hán Việt của 礼拜 là "lễ bái".