TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼拜

lǐbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮拜

Âm Hán Việt LỄ BÁI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

礼拜 nghĩa là Dự buổi lễ tôn giáo.

Nghĩa của 礼拜

lǐbài

LỄ BÁIDanh từ, Động từphồn thể 禮拜
  1. Dự buổi lễ tôn giáo
  2. khẩu ngữ Tuần
  3. khẩu ngữ Chủ Nhật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼拜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 礼拜

Câu ví dụ với 礼拜

  • 这本是上个礼拜销量最高的书。 Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

礼拜 nghĩa là gì?

礼拜 (lǐbài) nghĩa là Dự buổi lễ tôn giáo.

礼拜 đọc thế nào?

礼拜 đọc là lǐbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼拜 là gì?

Âm Hán Việt của 礼拜 là "lễ bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.