礼服
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 禮服
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)
礼服 nghĩa là trang phục lễ nghi, trang phục trang trọng.
Nghĩa của 礼服
lǐfú
LỄ PHỤCDanh từphồn thể 禮服- Trang phục lễ nghi
- Trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
Từ ghép có 礼服
Câu hỏi thường gặp
礼服 nghĩa là gì?
礼服 (lǐfú) nghĩa là trang phục lễ nghi, trang phục trang trọng.
礼服 đọc thế nào?
礼服 đọc là lǐfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 礼服 là gì?
Âm Hán Việt của 礼服 là "lễ phục".