TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼炮号

Lǐpào Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮炮號

Âm Hán Việt LỄ PHÁO HIỆU

礼炮号 nghĩa là Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga.

Nghĩa của 礼炮号

Lǐpào Hào

LỄ PHÁO HIỆUphồn thể 禮炮號tên riêng
  1. Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga

Câu hỏi thường gặp

礼炮号 nghĩa là gì?

礼炮号 (lǐpào hào) nghĩa là Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga.

礼炮号 đọc thế nào?

礼炮号 đọc là Lǐpào Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼炮号 là gì?

Âm Hán Việt của 礼炮号 là "lễ pháo hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.