TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼物

lǐwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮物

Âm Hán Việt LỄ VẬT
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè), 份 (fèn)

礼物 nghĩa là quà, món quà.

Nghĩa của 礼物

lǐwù

LỄ VẬTDanh từphồn thể 禮物
  1. Quà; món quà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼物

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 礼物

  • 送你一点礼物。 Sòng nǐ yīdiǎn lǐwù.Biếu chị một chút quà.Tatoeba #3537994
  • 我不能收下这个礼物。 Wǒ bùnéng shōuxià zhège lǐwù.Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317066
  • 不要对人家送的礼物挑三拣四,嫌东嫌西的。 Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

礼物 nghĩa là gì?

礼物 (lǐwù) nghĩa là quà, món quà.

礼物 đọc thế nào?

礼物 đọc là lǐwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼物 là gì?

Âm Hán Việt của 礼物 là "lễ vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.