礼节
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 禮節
礼节 nghĩa là nghi thức.
Nghĩa của 礼节
lǐjié
LỄ TIẾTDanh từphồn thể 禮節- Nghi thức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼节
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
礼节 nghĩa là gì?
礼节 (lǐjié) nghĩa là nghi thức.
礼节 đọc thế nào?
礼节 đọc là lǐjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 礼节 là gì?
Âm Hán Việt của 礼节 là "lễ tiết".