TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼记

Lǐjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮記

Âm Hán Việt LỄ KÝ

礼记 nghĩa là Kinh Lễ.

Nghĩa của 礼记

Lǐjì

LỄ KÝTên riêngphồn thể 禮記tên riêng
  1. Kinh Lễ

Câu hỏi thường gặp

礼记 nghĩa là gì?

礼记 (lǐjì) nghĩa là Kinh Lễ.

礼记 đọc thế nào?

礼记 đọc là Lǐjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼记 là gì?

Âm Hán Việt của 礼记 là "lễ ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.