TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼让

lǐràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮讓

Âm Hán Việt LỄ NHƯỢNG

礼让 nghĩa là nhường nhịn, nhường đường.

Nghĩa của 礼让

lǐràng

LỄ NHƯỢNGĐộng từphồn thể 禮讓
  1. Nhường nhịn (người khác)
  2. Nhường đường (xe cộ, v.v.)
  3. Lịch sự
  4. Hòa nhã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼让

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

礼让 nghĩa là gì?

礼让 (lǐràng) nghĩa là nhường nhịn, nhường đường.

礼让 đọc thế nào?

礼让 đọc là lǐràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼让 là gì?

Âm Hán Việt của 礼让 là "lễ nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.