TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼赞

lǐzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮讚

Âm Hán Việt LỄ TÁN

礼赞 nghĩa là ca ngợi, làm tốt lắm, hoan hô.

Nghĩa của 礼赞

lǐzàn

LỄ TÁNĐộng từphồn thể 禮讚
  1. Ca ngợi
  2. Làm tốt lắm, hoan hô!

Câu hỏi thường gặp

礼赞 nghĩa là gì?

礼赞 (lǐzàn) nghĩa là ca ngợi, làm tốt lắm, hoan hô.

礼赞 đọc thế nào?

礼赞 đọc là lǐzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼赞 là gì?

Âm Hán Việt của 礼赞 là "lễ tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.