TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼遇

lǐyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮遇

Âm Hán Việt LỄ NGỘ

礼遇 nghĩa là lịch sự, đối đãi tôn trọng.

Nghĩa của 礼遇

lǐyù

LỄ NGỘDanh từphồn thể 禮遇
  1. Lịch sự
  2. Đối đãi tôn trọng
  3. Tiếp đón nhã nhặn

Câu hỏi thường gặp

礼遇 nghĩa là gì?

礼遇 (lǐyù) nghĩa là lịch sự, đối đãi tôn trọng.

礼遇 đọc thế nào?

礼遇 đọc là lǐyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼遇 là gì?

Âm Hán Việt của 礼遇 là "lễ ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.