礼部 nghĩa là Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều.
Nghĩa của 礼部
Lǐbù
LỄ BỘTên riêngphồn thể 禮部tên riêng
Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều
Câu hỏi thường gặp
礼部 nghĩa là gì?
礼部 (lǐbù) nghĩa là Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều.
礼部 đọc thế nào?
礼部 đọc là Lǐbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 礼部 là gì?
Âm Hán Việt của 礼部 là "lễ bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.