TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼部尚书

lǐbùshàngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮部尚書

Âm Hán Việt LỄ BỘ THƯỢNG THƯ

礼部尚书 nghĩa là thượng thư bộ lễ.

Nghĩa của 礼部尚书

lǐbùshàngshū

LỄ BỘ THƯỢNG THƯphồn thể 禮部尚書
  1. Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Câu hỏi thường gặp

礼部尚书 nghĩa là gì?

礼部尚书 (lǐbùshàngshū) nghĩa là thượng thư bộ lễ.

礼部尚书 đọc thế nào?

礼部尚书 đọc là lǐbùshàngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼部尚书 là gì?

Âm Hán Việt của 礼部尚书 là "lễ bộ thượng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.