TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礽

réng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯNG
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhưng, quyên

礽 nghĩa là phước lành.

Nghĩa của 礽

réng

NHƯNG
  1. Phước lành

Câu hỏi thường gặp

礽 nghĩa là gì?

礽 (réng) nghĩa là phước lành.

礽 đọc thế nào?

礽 đọc là réng (pinyin).

Âm Hán Việt của 礽 là gì?

Âm Hán Việt của 礽 là "nhưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.