社
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xã” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰礻土 Mọi âm Hán Việt của chữ: xã
社 nghĩa là xã hội, tổ chức, thần đất đai.
Nghĩa của 社
shè
XÃ- dạng kết hợp Xã hội; tổ chức; cơ quan
- cổ Thần đất đai
Từ ghép có 社
Câu hỏi thường gặp
社 nghĩa là gì?
社 (shè) nghĩa là xã hội, tổ chức, thần đất đai.
社 đọc thế nào?
社 đọc là shè (pinyin).
Âm Hán Việt của 社 là gì?
Âm Hán Việt của 社 là "xã".