TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社交牛逼症

shèjiāoniúbīzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ GIAO NGƯU BỨC CHỨNG

社交牛逼症 nghĩa là hòa đồng.

Nghĩa của 社交牛逼症

shèjiāoniúbīzhèng

XÃ GIAO NGƯU BỨC CHỨNG
  1. từ mới khoảng năm 2021 Hòa đồng
  2. Dễ dàng trong giao tiếp xã hội
  3. Tự tin trong môi trường xã hội

Câu hỏi thường gặp

社交牛逼症 nghĩa là gì?

社交牛逼症 (shèjiāoniúbīzhèng) nghĩa là hòa đồng.

社交牛逼症 đọc thế nào?

社交牛逼症 đọc là shèjiāoniúbīzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 社交牛逼症 là gì?

Âm Hán Việt của 社交牛逼症 là "xã giao ngưu bức chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.