TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社交语言

shèjiāoyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社交語言

Âm Hán Việt XÃ GIAO NGỮ NGÔN

社交语言 nghĩa là ngôn ngữ chung.

Nghĩa của 社交语言

shèjiāoyǔyán

XÃ GIAO NGỮ NGÔNphồn thể 社交語言
  1. Ngôn ngữ chung

Câu hỏi thường gặp

社交语言 nghĩa là gì?

社交语言 (shèjiāoyǔyán) nghĩa là ngôn ngữ chung.

社交语言 đọc thế nào?

社交语言 đọc là shèjiāoyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 社交语言 là gì?

Âm Hán Việt của 社交语言 là "xã giao ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.