社会主义者
Phồn thể: 社會主義者
社会主义者 nghĩa là Nhà xã hội chủ nghĩa.
Nghĩa của 社会主义者
shèhuìzhǔyìzhě
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA GIẢphồn thể 社會主義者- Nhà xã hội chủ nghĩa
Câu ví dụ với 社会主义者
- 汤姆是个社会主义者。 Tāngmǔ shì gè shèhuìzhǔyìzhě.Tom là một người chủ nghĩa xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10188578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
社会主义者 nghĩa là gì?
社会主义者 (shèhuìzhǔyìzhě) nghĩa là Nhà xã hội chủ nghĩa.
社会主义者 đọc thế nào?
社会主义者 đọc là shèhuìzhǔyìzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 社会主义者 là gì?
Âm Hán Việt của 社会主义者 là "xã hội chủ nghĩa giả".