TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会事业

shèhuìshìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會事業

Âm Hán Việt XÃ HỘI SỰ NGHIỆP

社会事业 nghĩa là doanh nghiệp xã hội.

Nghĩa của 社会事业

shèhuìshìyè

XÃ HỘI SỰ NGHIỆPphồn thể 社會事業
  1. Doanh nghiệp xã hội

Câu hỏi thường gặp

社会事业 nghĩa là gì?

社会事业 (shèhuìshìyè) nghĩa là doanh nghiệp xã hội.

社会事业 đọc thế nào?

社会事业 đọc là shèhuìshìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会事业 là gì?

Âm Hán Việt của 社会事业 là "xã hội sự nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.