社会信用体系
Phồn thể: 社會信用體系
社会信用体系 nghĩa là Hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu.
Nghĩa của 社会信用体系
shèhuìxìnyòngtǐxì
XÃ HỘI TÍN DỤNG THỂ HỆphồn thể 社會信用體系- Hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
Câu hỏi thường gặp
社会信用体系 nghĩa là gì?
社会信用体系 (shèhuìxìnyòngtǐxì) nghĩa là Hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu.
社会信用体系 đọc thế nào?
社会信用体系 đọc là shèhuìxìnyòngtǐxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 社会信用体系 là gì?
Âm Hán Việt của 社会信用体系 là "xã hội tín dụng thể hệ".