TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会信用体系

shèhuìxìnyòngtǐxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會信用體系

Âm Hán Việt XÃ HỘI TÍN DỤNG THỂ HỆ

社会信用体系 nghĩa là Hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu.

Nghĩa của 社会信用体系

shèhuìxìnyòngtǐxì

XÃ HỘI TÍN DỤNG THỂ HỆphồn thể 社會信用體系
  1. Hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu

Câu hỏi thường gặp

社会信用体系 nghĩa là gì?

社会信用体系 (shèhuìxìnyòngtǐxì) nghĩa là Hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu.

社会信用体系 đọc thế nào?

社会信用体系 đọc là shèhuìxìnyòngtǐxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会信用体系 là gì?

Âm Hán Việt của 社会信用体系 là "xã hội tín dụng thể hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.