TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会关怀

shèhuìguānhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會關懷

Âm Hán Việt XÃ HỘI QUAN HOÀI

社会关怀 nghĩa là chăm sóc xã hội.

Nghĩa của 社会关怀

shèhuìguānhuái

XÃ HỘI QUAN HOÀIphồn thể 社會關懷
  1. Chăm sóc xã hội

Câu hỏi thường gặp

社会关怀 nghĩa là gì?

社会关怀 (shèhuìguānhuái) nghĩa là chăm sóc xã hội.

社会关怀 đọc thế nào?

社会关怀 đọc là shèhuìguānhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会关怀 là gì?

Âm Hán Việt của 社会关怀 là "xã hội quan hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.