TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会性

shèhuìxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會性

Âm Hán Việt XÃ HỘI TÍNH

社会性 nghĩa là Thuộc về xã hội.

Nghĩa của 社会性

shèhuìxìng

XÃ HỘI TÍNHDanh từphồn thể 社會性
  1. Thuộc về xã hội

Câu hỏi thường gặp

社会性 nghĩa là gì?

社会性 (shèhuìxìng) nghĩa là Thuộc về xã hội.

社会性 đọc thế nào?

社会性 đọc là shèhuìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会性 là gì?

Âm Hán Việt của 社会性 là "xã hội tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.