TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会总需求

shèhuìzǒngxūqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會總需求

Âm Hán Việt XÃ HỘI TỔNG NHU CẦU

社会总需求 nghĩa là Tổng nhu cầu xã hội.

Nghĩa của 社会总需求

shèhuìzǒngxūqiú

XÃ HỘI TỔNG NHU CẦUDanh từphồn thể 社會總需求
  1. Tổng nhu cầu xã hội
  2. Tổng yêu cầu của xã hội

Câu hỏi thường gặp

社会总需求 nghĩa là gì?

社会总需求 (shèhuìzǒngxūqiú) nghĩa là Tổng nhu cầu xã hội.

社会总需求 đọc thế nào?

社会总需求 đọc là shèhuìzǒngxūqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会总需求 là gì?

Âm Hán Việt của 社会总需求 là "xã hội tổng nhu cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.