TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会正义

shèhuìzhèngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會正義

Âm Hán Việt XÃ HỘI CHÍNH NGHĨA

社会正义 nghĩa là công lý xã hội.

Nghĩa của 社会正义

shèhuìzhèngyì

XÃ HỘI CHÍNH NGHĨADanh từphồn thể 社會正義
  1. Công lý xã hội

Câu hỏi thường gặp

社会正义 nghĩa là gì?

社会正义 (shèhuìzhèngyì) nghĩa là công lý xã hội.

社会正义 đọc thế nào?

社会正义 đọc là shèhuìzhèngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会正义 là gì?

Âm Hán Việt của 社会正义 là "xã hội chính nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.