TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会环境

shèhuìhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會環境

Âm Hán Việt XÃ HỘI HOÀN CẢNH

社会环境 nghĩa là môi trường xã hội, bối cảnh.

Nghĩa của 社会环境

shèhuìhuánjìng

XÃ HỘI HOÀN CẢNHDanh từphồn thể 社會環境
  1. Môi trường xã hội; bối cảnh

Câu hỏi thường gặp

社会环境 nghĩa là gì?

社会环境 (shèhuìhuánjìng) nghĩa là môi trường xã hội, bối cảnh.

社会环境 đọc thế nào?

社会环境 đọc là shèhuìhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会环境 là gì?

Âm Hán Việt của 社会环境 là "xã hội hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.