社会融资 nghĩa là Huy động vốn tư nhân (phi chính phủ).
Nghĩa của 社会融资
shèhuìróngzī
XÃ HỘI DUNG TƯphồn thể 社會融資
Huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)
Câu hỏi thường gặp
社会融资 nghĩa là gì?
社会融资 (shèhuìróngzī) nghĩa là Huy động vốn tư nhân (phi chính phủ).
社会融资 đọc thế nào?
社会融资 đọc là shèhuìróngzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 社会融资 là gì?
Âm Hán Việt của 社会融资 là "xã hội dung tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.