社保 nghĩa là Bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社会保险 (shèhuìbǎoxiǎn)).
Nghĩa của 社保
shèbǎo
XÃ BẢODanh từ, Động từ
Bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社会保险 (shèhuìbǎoxiǎn))
Câu hỏi thường gặp
社保 nghĩa là gì?
社保 (shèbǎo) nghĩa là Bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社会保险 (shèhuìbǎoxiǎn)).
社保 đọc thế nào?
社保 đọc là shèbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 社保 là gì?
Âm Hán Việt của 社保 là "xã bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.