TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社会语言学

shèhuìyǔyánxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社會語言學

Âm Hán Việt XÃ HỘI NGỮ NGÔN HỌC

社会语言学 nghĩa là Ngôn ngữ học xã hội.

Nghĩa của 社会语言学

shèhuìyǔyánxué

XÃ HỘI NGỮ NGÔN HỌCDanh từphồn thể 社會語言學
  1. Ngôn ngữ học xã hội

Câu hỏi thường gặp

社会语言学 nghĩa là gì?

社会语言学 (shèhuìyǔyánxué) nghĩa là Ngôn ngữ học xã hội.

社会语言学 đọc thế nào?

社会语言学 đọc là shèhuìyǔyánxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 社会语言学 là gì?

Âm Hán Việt của 社会语言学 là "xã hội ngữ ngôn học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.