TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社工

shègōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ CÔNG

社工 nghĩa là công tác xã hội.

Nghĩa của 社工

shègōng

XÃ CÔNGDanh từ
  1. Công tác xã hội
  2. Nhân viên công tác xã hội

Câu hỏi thường gặp

社工 nghĩa là gì?

社工 (shègōng) nghĩa là công tác xã hội.

社工 đọc thế nào?

社工 đọc là shègōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 社工 là gì?

Âm Hán Việt của 社工 là "xã công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.