社畜 nghĩa là Người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku").
Nghĩa của 社畜
shèchù
XÃ SÚCDanh từ
khẩu ngữ Người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku")
Câu hỏi thường gặp
社畜 nghĩa là gì?
社畜 (shèchù) nghĩa là Người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku").
社畜 đọc thế nào?
社畜 đọc là shèchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 社畜 là gì?
Âm Hán Việt của 社畜 là "xã súc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.