TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社群

shèqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ QUẦN

社群 nghĩa là cộng đồng, nhóm xã hội.

Nghĩa của 社群

shèqún

XÃ QUẦNDanh từ
  1. Cộng đồng
  2. Nhóm xã hội

Câu hỏi thường gặp

社群 nghĩa là gì?

社群 (shèqún) nghĩa là cộng đồng, nhóm xã hội.

社群 đọc thế nào?

社群 đọc là shèqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 社群 là gì?

Âm Hán Việt của 社群 là "xã quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.