TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社稷

shèjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ TẮC

社稷 nghĩa là nhà nước, quốc gia.

Nghĩa của 社稷

shèjì

XÃ TẮCDanh từ
  1. Nhà nước
  2. Quốc gia
  3. Các vị thần đất và ngũ cốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 社稷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

社稷 nghĩa là gì?

社稷 (shèjì) nghĩa là nhà nước, quốc gia.

社稷 đọc thế nào?

社稷 đọc là shèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 社稷 là gì?

Âm Hán Việt của 社稷 là "xã tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.