TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祎

yī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禕

Âm Hán Việt Y
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: y

祎 nghĩa là xuất sắc, quý giá.

Nghĩa của 祎

yī

Yphồn thể 禕
  1. Xuất sắc
  2. Quý giá
  3. Hiếm
  4. Tốt
  5. Dùng trong tên gọi

Câu hỏi thường gặp

祎 nghĩa là gì?

祎 (yī) nghĩa là xuất sắc, quý giá.

祎 đọc thế nào?

祎 đọc là yī (pinyin).

Âm Hán Việt của 祎 là gì?

Âm Hán Việt của 祎 là "y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.