Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: y
祎 nghĩa là xuất sắc, quý giá.
Nghĩa của 祎
yī
Yphồn thể 禕
Xuất sắc
Quý giá
Hiếm
Tốt
Dùng trong tên gọi
Câu hỏi thường gặp
祎 nghĩa là gì?
祎 (yī) nghĩa là xuất sắc, quý giá.
祎 đọc thế nào?
祎 đọc là yī (pinyin).
Âm Hán Việt của 祎 là gì?
Âm Hán Việt của 祎 là "y".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.