TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祉

zhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: chỉ

祉 nghĩa là hạnh phúc.

Nghĩa của 祉

zhǐ

CHỈ
  1. Hạnh phúc

Từ ghép có 祉

Câu hỏi thường gặp

祉 nghĩa là gì?

祉 (zhǐ) nghĩa là hạnh phúc.

祉 đọc thế nào?

祉 đọc là zhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祉 là gì?

Âm Hán Việt của 祉 là "chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.