TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖先

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǔxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỔ TIÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tổ tiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

祖先 nghĩa là tổ tiên, tổ tông, loài tổ tiên.

Nghĩa của 祖先

zǔxiān

TỔ TIÊNDanh từ
  1. Tổ tiên; tổ tông
  2. sinh học Loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祖先

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祖先 nghĩa là gì?

祖先 (zǔxiān) nghĩa là tổ tiên, tổ tông, loài tổ tiên.

祖先 đọc thế nào?

祖先 đọc là zǔxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖先 là gì?

Âm Hán Việt của 祖先 là "tổ tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.