祖坟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 祖墳
祖坟 nghĩa là mộ tổ tiên.
Nghĩa của 祖坟
zǔfén
Danh từphồn thể 祖墳- Mộ tổ tiên
Câu hỏi thường gặp
祖坟 nghĩa là gì?
祖坟 (zǔfén) nghĩa là mộ tổ tiên.
祖坟 đọc thế nào?
祖坟 đọc là zǔfén (pinyin).
Phồn thể: 祖墳
祖坟 nghĩa là mộ tổ tiên.
祖坟 (zǔfén) nghĩa là mộ tổ tiên.
祖坟 đọc là zǔfén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.