TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖师爷

zǔshīyé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祖師爺

Âm Hán Việt TỔ SƯ DA

祖师爷 nghĩa là người sáng lập.

Nghĩa của 祖师爷

zǔshīyé

TỔ SƯ DADanh từphồn thể 祖師爺
  1. Người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祖师爷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祖师爷 nghĩa là gì?

祖师爷 (zǔshīyé) nghĩa là người sáng lập.

祖师爷 đọc thế nào?

祖师爷 đọc là zǔshīyé (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖师爷 là gì?

Âm Hán Việt của 祖师爷 là "tổ sư da".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.