祖母
giọng máy của trình duyệt
祖母 nghĩa là bà nội.
Nghĩa của 祖母
zǔmǔ
TỔ MẪUDanh từ- Bà nội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祖母
Đồng nghĩa
Từ ghép có 祖母
Câu ví dụ với 祖母
- 今天早上我祖母寄出了这封信。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
祖母 nghĩa là gì?
祖母 (zǔmǔ) nghĩa là bà nội.
祖母 đọc thế nào?
祖母 đọc là zǔmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 祖母 là gì?
Âm Hán Việt của 祖母 là "tổ mẫu".