TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖母

zǔmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỔ MẪU

祖母 nghĩa là bà nội.

Nghĩa của 祖母

zǔmǔ

TỔ MẪUDanh từ
  1. Bà nội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祖母

Đồng nghĩa

Từ ghép có 祖母

Câu ví dụ với 祖母

  • 今天早上我祖母寄出了这封信。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

祖母 nghĩa là gì?

祖母 (zǔmǔ) nghĩa là bà nội.

祖母 đọc thế nào?

祖母 đọc là zǔmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖母 là gì?

Âm Hán Việt của 祖母 là "tổ mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.