TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖母绿

zǔmǔlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祖母綠

Âm Hán Việt TỔ MẪU LỤC

祖母绿 nghĩa là ngọc lục bảo.

Nghĩa của 祖母绿

zǔmǔlǜ

TỔ MẪU LỤCphồn thể 祖母綠
  1. Ngọc lục bảo

Câu hỏi thường gặp

祖母绿 nghĩa là gì?

祖母绿 (zǔmǔlǜ) nghĩa là ngọc lục bảo.

祖母绿 đọc thế nào?

祖母绿 đọc là zǔmǔlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖母绿 là gì?

Âm Hán Việt của 祖母绿 là "tổ mẫu lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.