TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祛痰药

qūtányào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祛痰藥

Âm Hán Việt KHƯ ĐÀM DƯỢC

祛痰药 nghĩa là thuốc hóa đờm.

Nghĩa của 祛痰药

qūtányào

KHƯ ĐÀM DƯỢCphồn thể 祛痰藥
  1. Thuốc hóa đờm (Đông y)

Câu hỏi thường gặp

祛痰药 nghĩa là gì?

祛痰药 (qūtányào) nghĩa là thuốc hóa đờm.

祛痰药 đọc thế nào?

祛痰药 đọc là qūtányào (pinyin).

Âm Hán Việt của 祛痰药 là gì?

Âm Hán Việt của 祛痰药 là "khư đàm dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.