TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祛魅

qūmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHƯ MỴ

祛魅 nghĩa là giải hoặc.

Nghĩa của 祛魅

qūmèi

KHƯ MỴĐộng từ
  1. Giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)

Câu hỏi thường gặp

祛魅 nghĩa là gì?

祛魅 (qūmèi) nghĩa là giải hoặc.

祛魅 đọc thế nào?

祛魅 đọc là qūmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 祛魅 là gì?

Âm Hán Việt của 祛魅 là "khư mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.