祝愿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 祝願
祝愿 nghĩa là cầu chúc.
Nghĩa của 祝愿
zhùyuàn
CHÚC NGUYỆNĐộng từphồn thể 祝願- Cầu chúc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祝愿
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
祝愿 nghĩa là gì?
祝愿 (zhùyuàn) nghĩa là cầu chúc.
祝愿 đọc thế nào?
祝愿 đọc là zhùyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 祝愿 là gì?
Âm Hán Việt của 祝愿 là "chúc nguyện".