TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祝

HSK 3HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chúc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chúc, chú

祝 nghĩa là cầu nguyện, chúc.

Nghĩa của 祝

zhù

CHÚC
  1. Cầu nguyện
  2. Chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.)
  3. Người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự

Zhù

CHÚCtên riêng
  1. họ Họ Zhù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 祝

Câu ví dụ với 祝

  • 我祝你考试顺利。 Wǒ zhù nǐ kǎoshì shùnlì.Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.Tatoeba #769640
  • 晚安。祝你做个好梦。 Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350666
  • 祝你一路平安。 Zhù nǐ yīlùpíng'ān.Thượng lộ bình an. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435209
  • 祝你梦想成真。 Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1359658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

祝 nghĩa là gì?

祝 (zhù, zhù) nghĩa là cầu nguyện, chúc.

祝 đọc thế nào?

祝 đọc là zhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 祝 là gì?

Âm Hán Việt của 祝 là "chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.